Full Khóa HSK 0 Đến Hết HSK 3

Giá gốc là: 9.780.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.350.000 ₫.

Sỹ số: 6 – 8 bạn

Thời gian học : 1h30 phút / 1 Buổi

Giáo trình: Chuẩn HSK của Đại học Bắc Kinh biên soạn Đầu ra trọn gói 0 – HSK 3

Hình thức: Học Online

Học phí đã bao gồm giáo trình tài liệu, cam kết đầu ra HSK 3, và đề thi trong quá trình học rồi ạ

Đăng kí khoá học sẽ được tặng: – 6 cuốn sách giáo khoa + sách bài tập HSK 1 đến 3 gửi tới tận tay miễn phí (trên thị trường hiện có giá trị hơn 700.000 VNĐ)

Lộ trình HSK 1

Nhập môn: học phát âm cơ bản, các nét chữ cơ bản

Bài 1: 你好 – Xin chào
Bài 2: 谢谢 Cảm ơn anh
Bài 3: 你叫什么名字 Bạn tên là gì
Bài 4: 她是我的中文老师 Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi
Bài 5: 她的女儿今年20岁了Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi
Bài 6:我会说汉语 Tôi biết nói Tiếng Trung
Bài 7:今天几号 Hôm nay là ngày mấy?
Bài 8:我想喝茶Tôi muốn uống trà.
Bài 9: 你的儿子在哪儿工作Con trai anh làm việc ở đâu?
Bài 10:我能坐这儿吗Tôi có thể ngồi ở đây được không?
Bài 11:现在几点 Bây giờ là mấy giờ
Bài 12: 明天天气怎么样 Thời tiết ngày mai thế nào
Bài 13: 他在学做中国菜呢 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc
Bài 14:她买了很多衣服 Cô ấy mua rất nhiều quần áo
Bài 15:我是坐飞机来的 Tôi đi bằng máy bay
Kiểm tra + đánh giá HSK1

Lộ trình HSK 2

Bài 1 HSK 2: 九月去北京旅游最好。Tháng 9 là thời điểm để đi du lịch Bắc Kinh tốt nhất.
Bài 2 HSK 2: 我每天六点起床。Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.
Bài 3 HSK 2: 左边那个红色的是我的。Ô màu đỏ bên trái là của tôi.
Bài 4 HSK 2: 这个工作是他帮我介绍的。Công việc này do anh ấy giới thiệu cho tôi.
Bài 5 HSK 2: 就买这件吧。Mua cái này đi.
Bài 6 HSK 2: 你怎么不吃了?Tại sao bạn không ăn?
Bài 7 HSK 2: 我家里公司远吗?Nhà bạn cách công ty xa không?
Bài 8 HSK 2: 让我想想再告诉你。Để tôi nghĩ rồi nói với bạn.
Bài 9 HSK 2: 题太多,我没做完。Câu hỏi nhiều quá, em chưa làm xong.
Bài 10 HSK 2: 别找了,手机在桌子上呢。Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn.
Bài 11 HSK 2: 他比我大三岁。Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.
Bài 12 HSK 2: 你穿的太少了。Bạn mặc ít quá rồi.
Bài 13 HSK 2: 门开着呢。Cửa đang mở.
Bài 14 HSK 2: 你看过那个电影吗?Bạn đã xem phim đó chưa?
Bài 15 HSK 2: 新年就要到了。Năm mới đến rồi.
Kiểm tra + đánh giá HSK2

Lộ trình HSK 3

HSK 3 Bài 1: 周末你有什么打算?/Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuan?/ Anh dự định làm gì vào cuối tuần vậy?
HSK 3 Bài 2: 他什么时候回来?/Tā shénme shíhòu huílai?/ Khi nào anh ấy quay về
HSK 3 Bài 3: 桌子上放着很多饮料。/Zhuōzi shàng fàng zhe hěnduō yǐnliào./ Trên bàn có rất nhiều thức uống.
HSK 3 Bài 4: 她总是笑着跟客人说话。Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng.
HSK 3 Bài 5: 我最近越来越胖了。/Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàng le./ Dạo này em ngày càng béo ra.
HSK 3 Bài 6: 怎么突然找不到了?/Zěnme túrán zhǎo bù dào le?/ Sao bỗng dưng lại không tìm thấy?
HSK 3 Bài 7: 我跟她都认识五年了。Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi.
HSK 3 Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿。Em đi đâu thì anh đi đến đó.
HSK 3 Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好。Cô ấy nói tiếng Trung Quốc hay như người Trung Quốc vậy.
HSK 3 Bài 10: 数学比历史难多了。Môn Toán khó hơn môn Lịch Sử nhiều.
HSK 3 Bài 11: 别忘了把空调关了。/Bié wàng le bǎ kòngtiáo guān le./ Đừng quên tắt máy điều hoà nhé.
HSK 3 Bài 12: 把重要的东西放在我这儿吧。Hãy để những đồ quan trọng ở chỗ tôi đi.
HSK 3 Bài 13: 我是走回来的。/Wǒ shì zǒu huílái de./ Anh đi bộ về.
HSK 3 Bài 14: 你把水果拿过来。/Nǐ bǎ shuǐguǒ ná guòlái./ Cậu hãy mang đĩa trái cây đến đây.
HSK 3 Bài 15: 其他都没什么问题。/Qítā dōu méi shénme wèntí./ Những câu khác đều không có vấn đề gì.
HSK 3 Bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉。Bây giờ tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ sau khi hết giờ làm việc.
HSK 3 Bài 17: 谁都有办法看好你的“病”。Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em.
HSK 3 Bài 18: 我相信他们会同意的。/Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de./ Tôi tin họ sẽ đồng ý.
HSK 3 Bài 19: 你没看出来吗?/Nǐ méi kàn chūlái ma?/ Anh không nhìn ra được à?
HSK 3 Bài 20: 我被他影响了。/Wǒ bèi tā yǐngxiǎng le./ Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy.
Kiểm tra + đánh giá HSK 3

Đánh Giá

Chưa Có Đánh Giá

Be the first to review “Full Khóa HSK 0 Đến Hết HSK 3”